Thiết Bị Phân Tích Diện Tích Bề Mặt &
Kích Thước Mao Quản Micropore
Mô tả:
Công ty TNHH Đạt Hiển là đại lý chính thức của hãng AMI tại Việt Nam.
AMI-Micro 200 Series là thiết bị hấp phụ vật lý độ chính xác cao, chuyên dùng để xác định diện tích bề mặt riêng và phân bố kích thước lỗ xốp của nhiều loại vật liệu khác nhau. Dòng sản phẩm gồm 3 model (A, B, C) với các tính năng chuyên biệt đáp ứng đa dạng yêu cầu phân tích.
Model Micro 200 C được trang bị cảm biến áp suất nhạy cao 1 torr (tùy chọn 0.1 torr) và bơm turbo molecular giúp đạt áp suất tối ưu 10⁻⁸ Pa, đảm bảo độ chính xác vượt trội trong phân tích cấu trúc vi xốp. Tất cả các trạm phân tích đều có chức năng chuẩn bị mẫu in-situ, giảm nguy cơ nhiễm bẩn và tăng độ tin cậy kết quả đo.
AMI-Micro 200 Series lý tưởng để phân tích các vật liệu vi xốp như MOFs, sàng phân tử, chất xúc tác, than hoạt tính và các vật liệu xốp khác, với kết quả hấp phụ khí chính xác, lặp lại cao.

Cấu tạo phân bố của Micro 200 Series
Ứng dụng:
| Lĩnh vực ứng dụng | Vật liệu tiêu biểu | Mô tả |
|---|---|---|
| Nghiên cứu vật liệu | Bột gốm, bột kim loại, ống nano | Dựa vào giá trị diện tích bề mặt của ống nano, có thể dự đoán khả năng lưu trữ hydro. |
| Kỹ thuật hóa học | Carbon black, silica vô định hình, kẽm oxit, titanium dioxide | Việc bổ sung carbon black vào nền cao su giúp cải thiện tính chất cơ học của sản phẩm cao su. Diện tích bề mặt của carbon black là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu suất gia cường của sản phẩm cao su. |
| Năng lượng mới | Lithium cobalt, lithium manganate | Tăng diện tích bề mặt điện cực giúp cải thiện tốc độ phản ứng điện hóa và thúc đẩy trao đổi ion trong điện cực âm. |
| Công nghệ xúc tác | Oxit nhôm hoạt tính, sàng phân tử, zeolite | Diện tích bề mặt và cấu trúc lỗ xốp ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. |
Thông số kỹ thuật:
| Thông số | 200A | 200B | 200C |
|---|---|---|---|
| Model cụ thể | 200A | 200B | 200C |
| Số cổng phân tích | 2 | 2 | 2 |
| Số cảm biến Po | 2 | 2 | 2 |
| Số cảm biến áp suất phân tích | 2 | 4 | 6 |
| Cấu hình cảm biến áp suất | Cổng 1: 1000 torr Cổng 2: 1000 torr | Cổng 1: 1000 torr, 10 torr Cổng 2: 1000 torr, 10 torr (tùy chọn) | Cổng 1: 1000 torr, 10 torr, 1(0.1) torr Cổng 2: 1000 torr, 10 torr, 1(0.1) torr |
| Độ chính xác và độ phân giải cảm biến áp suất | 1000 torr: ±0.05% F.S., độ phân giải 0.0005% F.S. | 1000 torr: ±0.05% F.S., độ phân giải 0.0005% F.S. 10 torr/1 torr: ±0.2% RDG, độ phân giải 0.003% F.S. 0.1 torr: ±0.5% RDG, độ phân giải 0.003% F.S. | Giống 200B |
| Bơm | 2 bơm cơ học (độ chân không tới 10⁻¹ Pa; tối thiểu 7.5 × 10⁻⁴ torr); 1 cho phân tích, 1 cho khử khí | Giống 200A + thêm 1 bơm turbo molecular (độ chân không tới 10⁻⁸ Pa; tối thiểu 7.5 × 10⁻¹¹ torr) | Giống 200B |
| Dải P/Po | 10⁻⁴ – 0.998 | 10⁻⁶ – 0.998 | 10⁻⁸ – 0.998 |
| Diện tích bề mặt riêng | ≥ 0.01 m²/g, độ lặp lại RSD ±1.0% | N₂: ≥ 0.01 m²/g, Kr: ≥ 0.0005 m²/g; độ lặp lại RSD ±1.0% | Giống 200B |
| Dải kích thước lỗ xốp | 0.35 – 500 nm, độ lặp lại ±0.02 nm (*CO₂) | 0.35 – 500 nm, độ lặp lại ±0.02 nm (*CO₂) 0.7 – 500 nm, độ lặp lại ±0.02 nm (N₂) | 0.35 – 500 nm, độ lặp lại ±0.02 nm |
| Thể tích lỗ xốp | ≥ 0.0001 cm³/g | ≥ 0.0001 cm³/g | ≥ 0.0001 cm³/g |
| Số cổng khử khí | 2 in-situ; 2 ex-situ | Giống 200A | Giống 200A |
| Khí hấp phụ | N₂, CO₂, Ar, H₂, O₂, CO, CH₄, v.v. | N₂, CO₂, Ar, Kr, H₂, O₂, CO, CH₄, v.v. | Giống 200B |
| Bẫy lạnh | 2 | 2 | 2 |
| Kích thước & Khối lượng | Dài 915 mm × Rộng 570 mm × Cao 915 mm Khối lượng 119 kg (261.8 lbs) | Giống 200A | Giống 200A |
| Nguồn điện | 110V hoặc 200-240V AC, 50/60 Hz, công suất tối đa 300W | Giống 200A | Giống 200A |
Các tính năng bổ sung bao gồm:
- Phần mềm PAS điều khiển thiết bị, thu thập dữ liệu, xử lý & xuất báo cáo
- Kết nối LAN, hỗ trợ điều khiển nhiều thiết bị từ xa
- Giao diện trực quan, hiển thị thời gian thực trạng thái hệ thống
- Tự động tạo báo cáo với các kết quả:
- Đẳng nhiệt hấp phụ và khử hấp phụ
- Diện tích bề mặt đơn điểm và đa điểm BET
- Diện tích bề mặt Langmuir
- Diện tích bề mặt STSA
- Phân bố kích thước lỗ xốp theo phương pháp BJH
- Biểu đồ t-plot
- Phương pháp Dubinin-Radushkevich
- Phương pháp Horvath-Kawazoe
- Phương pháp Saito-Foley


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.