Thiết Bị Phân Tích Nhiệt DSC (Differential Scanning Calorimetry)
Mô tả:
Công ty TNHH Đạt Hiển là đại lý chính thức của hãng AMI tại Việt Nam.
Kĩ thuật phân tích nhiệt DSC – DSC 600 của Advanced Measurement Instruments (AMI), tiền thân là Altamira, là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng.
Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu.
- Tên thiết bị: Thiết Bị Phân Tích Nhiệt Lượng Thế Hệ Mới – DSC 600
- Tên công nghệ: Máy Quét Nhiệt Vi Sai (DSC)
Tên mẫu đo:
Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su, hợp chất Phenolic, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, than và nhiên liệu, nghiên cứu hạt nhân, chất nổ, chất xúc tác, sáp…
Ứng dụng:
– Ngoại trừ những ứng dụng chung của các máy phân tích nhiệt, máy DSC có thể phân tích được những thông số sau:
- Nhiệt độ chuyển pha của thủy tinh
- Điểm nóng chảy
- Thời gian và nhiệt độ kết tinh
- Nhiệt độ nóng chảy và kết tinh
- Tỉ lệ phần trăm kết tinh
- Phân tích thành phần
- Nhiệt dung riêng
- Nhiệt độ lưu hóa
- Tỉ lệ phần trăm lưu hóa
- Độ tinh khiết
Thông số kĩ thuật:
| Dải nhiệt độ | 150 ~ 600°C | ||
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.1°C | ||
| Độ phân giải nhiệt độ | ±0.01°C | ||
| Tốc độ chương trình nhiệt | 0.1 ~ 200°C/phút | ||
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng nước | Làm mát bằng điện lạnh | Làm mát bằng nitơ lỏng |
| Nhiệt độ tối đa | 600°C | 450°C | 600°C |
| Nhiệt độ tối thiểu | Nhiệt độ môi trường | -40°C hoặc -90°C | -150°C |
| Độ chính xác nhiệt lượng | ±0.1% | ||
| Độ nhiễu | 0.5 μw | ||
| Khí sử dụng | Nitơ, Argon, Helium, Oxy, Không khí nén, v.v. | ||
| Tần số lấy mẫu | 10 Hz | ||
| Khối lượng thiết bị | 27 lbs. | ||
| Kích thước thiết bị | 17 in × 17 in × 9.5 in | ||
| Tùy chọn mở rộng | |||
| Bộ chọn khí | 4 kênh chuyển đổi khí tự động | ||
| Chức năng mềm | Đo nhiệt dung riêng (Specific Heat Capacity) | ||


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.