Thiết Bị Phân Tích Nhiệt Đồng Thời STA (TGA/DSC/DTA)
(Simultaneous Thermal Analysis)
Mô tả:
Công ty TNHH Đạt Hiển là đại lý chính thức của hãng AMI tại Việt Nam.
STA – Phân tích nhiệt đồng thời là một phương pháp phân tích nhiệt áp dụng đồng thời phân tích nhiệt trọng trường (TGA) và phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) cho cùng một mẫu trong một thiết bị duy nhất. Các điều kiện đo phải hoàn toàn giống nhau đối với cả 2 tín hiệu TGA và DSC (cùng một bầu khí quyển, lưu lượng khí, áp suất hơi của mẫu, tốc độ gia nhiệt, tiếp xúc nhiệt với nồi nấu mẫu và cảm biến, hiệu ứng bức xạ, v.v.).
STA Series 650/1000/1200/1500 thế hệ mới của Advanced Measurement Instruments (AMI), tiền thân là Altamira, có hệ phân tích nhiệt đồng thời hiện đại, tích hợp độ phân giải cân siêu nhỏ 0,1 microgam, thuật toán điều khiển thông minh và thiết kế treo mẫu tối ưu. Kết quả là một hệ thống có độ chính xác cao, vận hành ổn định và chi phí hợp lý. STA Series cho phép thực hiện đồng thời TGA và DSC/DTA trên cùng một mẫu chỉ trong một lần chạy. Nhờ đó, người dùng tiết kiệm đáng kể thời gian và vật liệu, đồng thời thu được hồ sơ nhiệt toàn diện.
Thiết bị lý tưởng cho kiểm tra chất lượng, phân tích định kỳ, nghiên cứu học thuật và R&D công nghiệp. Hệ thống được điều khiển bằng phần mềm Infinity Pro, giao diện trực quan, dễ sử dụng và đầy đủ công cụ xử lý dữ liệu nhiệt. STA Series thể hiện sự chính xác, hiệu quả, toàn diện trong một giải pháp phân tích nhiệt.
- Tên thiết bị: Thiết Bị Phân Tích Nhiệt Đồng Thời Thế Hệ Mới – STA 650/1000/1200/1500
- Tên công nghệ: Máy Phân Tích Nhiệt Đồng Thời (STA)
Tên mẫu đo:
Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, polymer, cao su, hợp chất Phenolic, chất siêu dẫn nhiệt độ cao, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, kim loại, vật liệu xây dựng, vật liệu composite, chất siêu dẫn, than và nhiên liệu, chất xúc tác, sáp, nhựa đường, gốm sứ…
Ứng dụng:
- Nhiệt độ chuyển pha của thủy tinh
- Điểm nóng chảy
- Thời gian và nhiệt độ kết tinh
- Nhiệt độ nóng chảy và kết tinh
- Tỉ lệ phần trăm kết tinh
- Phân tích thành phần
- Nhiệt dung riêng
- Nhiệt độ lưu hóa
- Tỉ lệ phần trăm lưu hóa
- Độ tinh khiết
Thông số kỹ thuật:
| Nhiệt độ | -40°C đến 650°C | Nhiệt độ môi trường đến 1200°C | Nhiệt độ môi trường đến 1500°C |
| Tốc độ gia nhiệt | 0.1 ~ 100°C/phút | 0.1 ~ 40°C/phút | |
| Độ nhạy DSC | <1 μw | <4 μw | |
| Dải đo TGA | 400 mg | ||
| Độ phân giải TGA | 0.1 μg | ||
| Cặp nhiệt điện | Loại K | Loại R | |
| Chế độ DSC/DTA | Có | ||


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.