Kính Hiển Vi Điện Tử Quét EM-40/EM-40PE COXEM
MÔ TẢ:
EM-40 là mẫu kính hiển vi điện tử để bàn mới nhất của COXEM, ứng dụng công nghệ xử lý tín hiệu thế hệ thứ 5 siêu nhanh, mang đến hình ảnh chất lượng cao với tốc độ quét lên đến 13 khung hình/giây. Máy hỗ trợ 4 chế độ chụp ảnh (Fast, Slow, UltraFast, Photo), cho phép người dùng lựa chọn linh hoạt giữa tốc độ và độ chi tiết hình ảnh, phù hợp với từng mục đích phân tích.
Phiên bản EM-40PE được phát triển dựa trên EM-40, tối ưu cho việc quan sát mẫu lớn cũng như các màng lọc 47 × 47 mm. Với sự kết hợp giữa hệ EDS nhỏ gọn 65 × 65 mm và tùy chọn phân tích hạt nâng cao (Feature option), EM-40PE mang lại hiệu suất lý tưởng cho các ứng dụng phân tích hạt nhanh và khối lượng lớn.
COXEM EM-40/EM-40PE – Giải pháp phân tích vật liệu & sinh học
ĐẶC ĐIỂM – TÍNH NĂNG:
– Giao diện mới NanoStation5 – trực quan, dễ thao tác, tích hợp nhiều công cụ hữu ích.
– Tốc độ quét nhanh lên đến 13 fps, cho hình ảnh mượt và rõ nét.
– Lấy nét tự động tối ưu, chỉ trong 3 giây.
– Bàn dịch mẫu điều khiển motor 3 trục (X, Y, Z), thao tác linh hoạt, chính xác.
– Chế độ chân không đa dạng: cao, thấp, và áp suất biến đổi (10, 20, 30 Pa).
– Hỗ trợ phân tích hạt nhanh và tương thích với hệ thống EBSD nhỏ gọn.
– Chất lượng hình ảnh cao với độ phân giải không gian < 5 nm.
– Độ phóng đại rộng từ 20x đến 250.000x (có zoom kỹ thuật số).
– Nhiều tính năng tự động: chỉnh sáng/tương phản trong 1 giây, cân chỉnh filament, khởi động nhanh.
– Công cụ phân tích hình ảnh nâng cao: trộn tín hiệu SE + BSE, hiển thị ba màn hình đồng thời, đo tuyến, lọc hình ảnh, đo màu.
– Đa dạng lựa chọn mở rộng: BSE, EDS, EBSD, STEM, NaviCam, bàn làm mát, bơm màng.
– Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn, không gian lắp đặt linh hoạt.
ỨNG DỤNG:
1. VI SINH VẬT: Với độ sâu tiêu cự lớn hơn của kính hiển vi điện tử quét so với kính hiển vi quang học, các đặc điểm của nhiều vi sinh vật khác nhau, từ vi khuẩn đến vi-rút, có thể được xác định, chẳng hạn như cấu trúc, hình thái và thành phần của chúng.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Vi khuẩn acid lactic phân lập từ xì dầu |
Hình ảnh khác, v.v. |
||
2. KHOA HỌC THỰC PHẨM & MÔI TRƯỜNG: SEM cung cấp hình ảnh độ phân giải cao, giúp các nhà khoa học quan sát cấu trúc, lát cắt và chi tiết bên trong của thực phẩm một cách rõ ràng.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
3. THỰC VẬT & ĐỘNG VẬT: SEM phóng đại đến hàng triệu lần, cho phép phân tích chi tiết cấu trúc và đặc biệt hữu ích trong nghiên cứu tương tác giữa thực vật và động vật.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Thực vật |
Động vật |
||
4. Y HỌC & DƯỢC PHẨM: SEM và EDS của COXEM cung cấp thông tin quan trọng về vi cấu trúc của bột dược phẩm, như kích thước và thành phần hạt. SEM cũng cho phép phát hiện các tạp chất tồn tại trong hạt.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Kem chống nắng |
Hình ảnh khác, v.v. |
||
5. CƠ THỂ CON NGƯỜI: Kính hiển vi điện tử được ứng dụng trong nghiên cứu các bộ phận cơ thể người và tóc, bao gồm bề mặt biểu bì, nang lông và mạch máu, v.v.
|
|
![]() |
![]() |
|
|
Sợi tóc |
Cấy ghép răng |
||
… và nhiều lĩnh vực khác, v.v.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.