Thiết Bị Phân Tích Nhiệt TMA (Thermomechanical Analysis)
Mô tả:
Công ty TNHH Đạt Hiển là đại lý chính thức của hãng AMI tại Việt Nam.
Phân tích cơ nhiệt (TMA) được định nghĩa là một kỹ thuật phân tích nhiệt trong đó mẫu đo trải qua một chương trình nhiệt độ được điều khiển để gây ra các biến đổi trong khi đặt lên mẫu một tải trọng không đổi và đo sự thay đổi hình dạng của mẫu như là một hàm của nhiệt độ. Thiết bị lý tưởng cho phân tích hệ số giãn nở nhiệt (CTE), biến dạng theo nhiệt độ, giãn ứng suất và thay đổi kích thước, đặc biệt trong các ngành điện tử, vật liệu composite, polymer kỹ thuật cao và nhiều lĩnh vực khác.
TMA 800 của Advanced Measurement Instruments (AMI), tiền thân là Altamira, được thiết kế theo cấu trúc thẳng đứng đã được kiểm chứng, tích hợp hệ treo nổi bằng dầu tiên tiến, mang lại độ ổn định cao và đo lường chính xác sự giãn nở nhiệt, chuyển pha thủy tinh và các đặc tính cơ nhiệt khác của vật liệu.
TMA 800 hỗ trợ dải nhiệt rộng từ -90°C đến 800 °C, nhiều chế độ thử nghiệm và hình học mẫu đa dạng, phù hợp cho cả vật liệu siêu nhỏ lẫn bảng mạch kích thước lớn. Thiết bị có lò nung kim loại bền bỉ, thang nâng tự động an toàn, cảm biến vị trí tích hợp và phần mềm thân thiện với người dùng. TMA 800 là giải pháp đo giãn nở nhiệt chính xác cho R&D và kiểm tra chất lượng vật liệu.
- Tên thiết bị: Thiết Bị Phân Tích Cơ Nhiệt Thế Hệ Mới – TMA 800
- Tên công nghệ: Máy Phân Tích Cơ Nhiệt (TMA)
Tên mẫu đo:
Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, polymer, cao su, hợp chất Phenolic, chất siêu dẫn nhiệt độ cao, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, kim loại, vật liệu xây dựng, than và nhiên liệu, chất xúc tác, sáp, nhựa đường, gốm sứ…
Ứng dụng:
Ngoại trừ những ứng dụng chung của các kỹ thuật phân tích nhiệt, TMA có một số ứng dụng nổi bật sau:
- Phát hiện các hiệu ứng nhiệt (phình ra hoặc co lại, mềm ra, thay đổi hệ số giãn nở)
- Xác định nhiệt độ đặc trưng cho hiệu ứng nhiệt
- Xác định độ cao bước biến dạng
- Nhiệt độ chuyển pha của thủy tinh
Thông số kỹ thuật:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | TMA 800 |
| Độ ổn định đẳng nhiệt | ±0.4°C |
| Điều khiển đầu dò | Hệ thống treo nổi bằng dầu và lực điện tử |
| Loại cặp nhiệt điện | Loại K (Nickel-Chromel) |
| Dải nhiệt độ | Nhiệt độ môi trường đến 800°C (-90°C đến 800°C với hệ thống RCS) |
| Chương trình nhiệt độ | 0.1 ~ 60°C/phút |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±1°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | ±1°C |
| Kích thước mẫu tối đa | Dài đến 10 mm |
| Tải trọng tối đa | 2N |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước (tiêu chuẩn); làm mát bằng RCS (tùy chọn) |
| Hình thức thử nghiệm | Giãn nở, kéo, xuyên, uốn 3 điểm, nén, đo giãn nở (dilatometer) |
| Yêu cầu nguồn điện | 100-120/220-240V, 60 / 50Hz |
| Tùy chọn | Bộ điều khiển khí vào đa kênh (Chuyển đổi lên đến 4 loại khí) |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.